trả trã

TRẢ
1. mặc cả: trả giá
2. trả lại, trả nợ
3. đổi chác: trả tiền, trả nhà, trả lương
4. đáp lại: trả lời, trả lễ, trả ơn, trả nghĩa, trả thù

TRÃ
Nồi đất nông và miệng rộng.

This entry was posted in Chính tả, Hỏi và Ngã. Bookmark the permalink.

Leave a Reply