Category Archives: Âm cuối N và NG

Phân biệt phụ âm cuối N và NG

chạn chạng

Phân biệt CHẠN và CHẠNG CHẠN 1. Đồ dùng: Chạn bát, kho chạn. 2. Tầm, lứa: Vừa chạn, xứng chạn, bằng chạn. CHẠNG 1. Giạng: Chạng chân. 2. Chạng vạng.

Posted in Âm cuối N và NG, Chính tả | Leave a comment

chán cháng

Phân biệt CHÁN và CHÁNG CHÁN 1. Hết thích: Chán ghét, chán chường, chán chê, chán ngắt, chán nản. 2. Chán vạn. CHÁNG Tấm cháng; cháng ba; đi láng cháng.

Posted in Âm cuối N và NG, Chính tả | Leave a comment

chàng chàn

CHÀNG 1. Người đàn ông: Chàng và thiếp, chàng trai, anh chàng. 2. Chàng ràng, chàng đục. CHÀN Không có từ chàn.

Posted in Âm cuối N và NG, Chính tả | Leave a comment

chan chang

Phân biệt CHAN và CHANG CHAN 1. Rưới nước canh vào bát cơm: Chan canh, chan cơm. 2. Đầy: Chan chứa, chan hoà, chứa chan. 3. Chan chát. CHANG Bụng chang bang, nắng chang chang, chói chang.

Posted in Âm cuối N và NG, Chính tả | Leave a comment

cạn cạng

Phân biệt CẠN và CẠNG CẠN 1. nông, trái với sâu: nông cạn CẠNG dáng đi nặng nề: cạng nạng

Posted in Âm cuối N và NG, Chính tả | Leave a comment

cản cảng

Phân biệt CẢN và CẢNG CẢN 1. Ngăn: Cản đường, cản giặc, cản trở, ngăn cản. 2. Đắp cản trên sông; sạch nước cản. CẢNG 1. Bến tàu: Xuất nhập cảng, hải cảng, bến cảng, xa cảng. 2. Lổn cổn … Continue reading

Posted in Âm cuối N và NG, Chính tả | Leave a comment

cán cáng

Phân biệt CÁN và CÁNG CÁN 1. Bộ phận để cầm: cán dao, cán cuốc, cán cờ, đốt đặc cán mai. 2. Ép, chà: Cán bông, cán bột, bàn cán, bị xe hơi cán. 3. Cán bộ, cán sự; tài … Continue reading

Posted in Âm cuối N và NG, Chính tả | Leave a comment

càn càng

Phân biệt CÀN và CÀNG CÀN 1. Đuổi theo, tìm: Địch đi càn, càn quét, chống càn. 2. Bậy, không theo lẽ phải: Làm càn, nói càn, càn quấy, càn rỡ. 3. Càn khôn; quẻ càn. CÀNG 1. Tăng thêm: … Continue reading

Posted in Âm cuối N và NG, Chính tả | Leave a comment

can cang

Phân biệt CAN và CANG CAN 1. khuyên đừng làm: Can gián, can ngăn, can thiệp. 2. Thuộc phạm: Can án vô can, bị can, không can gì, can phạm liên can, tương can. 3. Gan: Can đảm, can trường, … Continue reading

Posted in Âm cuối N và NG, Chính tả | Leave a comment

yên yêng

Phân biệt YÊN và YÊNG YÊN 1. Không động đậy, xê xích, thay đổi: Đứng yên, ngồi yên. 2. Chỗ ngồi để cưỡi: Yên ngựa, yên xe. 3. Ổn địnhkhông có xáo trộn, rắc rối: Yên bình, yên giấc, yên … Continue reading

Posted in Âm cuối N và NG, Chính tả | Leave a comment