Category Archives: Ă và Â

Phân biệt nguyên âm Ă và Â

bảy bẩy bẫy

Phân biệt BẢY, BẨY và BẪY BẢY Số liền sau số sáu: Lớp bảy, bảy giờ. BẨY 1. Nâng lên, bật lên, xeo lên: Bẩy cột nhà, bẩy hòn đá. 2. Run bây bẩy, run lẩy bẩy 3. Bóng bẩy. … Continue reading

Posted in Ă và Â, Chính tả, Hỏi và Ngã | Leave a comment

gắp gấp

Phân biệt GắP và GấP GẮP 1. Cặp làm bằng tre hay sắt dùng kẹp cá, thịt để nướng: Gắp thịt, gắp chả, gắp cá. 2. Lấy bằng cách dùng đũa (to pick up with chopsticks) hoặc dùng kẹp cặp: … Continue reading

Posted in Ă và Â, Chính tả | Leave a comment

gặp gập

Phân biệt GẶP và GẬP GẶP 1. Giáp mặt tiếp xúc: gặp mặt, gặp nhau; vd: gặp nhau làm ngơ 2. Tiếp xúc làm quen: gặp gỡ 3. Bi, được: bắt gặp;  gặp may, gặp trận mưa, gặp tai nạn; … Continue reading

Posted in Ă và Â, Chính tả | Leave a comment

bảy bẩy

Phân biệt BẢY với BẨY BẢY Số liền sau số sáu: Lớp bảy, bảy giờ. BẨY 1. Nâng lên, bật lên, xeo lên: Bẩy cột nhà, bẩy hòn đá. 2. Run bây bẩy, run lẩy bẩy 3. Bóng bẩy.

Posted in Ă và Â, Chính tả | Leave a comment

bặp bập

Phân biết BẶP với BẬP Bặp hoặc PHẶP mau và gọn: Táp bặp một cái, chém một cái bặp. Bập 1. Nổi, lừng chừng: Bập bềnh, bập bẹ, bập bõm, 2. Bập bùng; bập bập: tiếng kêu gọi gà.

Posted in Ă và Â, Chính tả | Leave a comment

bắp bấp

Phân biệt BẮP với BẤP BẮP Bắp thịt, bắp đùi, bắp chân; trái bắp, cây bắp, bắp cải; lắp bắp. BẤP Bấp bênh.

Posted in Ă và Â, Chính tả | Leave a comment

bặm bậm

Phân biệt BẶM với BẬM BẶM Mím chặt môi hoặc miệng: Bặm môi, bặm miệng không khóc, bặm trợn. BẬM Cây to bề ngang, mau tăng trưởng: Cây bậm, mầm bậm, chồi bậm, bậm bạp (to bậm và chắc).

Posted in Ă và Â, Chính tả | Leave a comment

bằm bầm

Phân biệt BẰM với BẦM BẰM Chặt nát, băm vụn ra: Bằm thịt, bằm sụn. Lằm bằm: lầm bầm: lẩm bẩm: nói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe. BẦM Thâm tím và hơi đen: Đỏ bầm, môi tím … Continue reading

Posted in Ă và Â, Chính tả | Leave a comment

A. Phân biệt Ă với Â

A. Phân biệt nguyên âm Ă với Â

Posted in Ă và Â | Leave a comment

dạy dậy

Phân biệt DẠY, DẶY với DẬY giảng dạy: teach thức dậy: get up

Posted in Ă và Â, Chính tả | Leave a comment