gở gỡ

Phân biệt GỞ và GỠ

Gở
1. Báo trước điều không may: điềm gở; nói gở
2. Dở ít thấy: gở lạ; chuyện quái gở

Gỡ
1. Tháo nút thắt: gỡ rối; gỡ chỉ; gỡ tóc; vd:  gỡ rối tơ lòng; gỡ bí
2. Cố bù lại chỗ thiệt: gỡ gạc; gỡ vốn; vd: thua me gỡ bài cào, gỡ ván bài
3. Âm tiết láy thường theo sau từ “gặp”, vd: người đâu gặp gỡ làm chi
4. Lấy ra, tháo ra: gỡ xương;  gỡ bỏ nhu liệu (uninstall software), gỡ bỏ ứng dụng; gỡ mìn

This entry was posted in Chính tả, Hỏi và Ngã. Bookmark the permalink.

Leave a Reply