gắp gấp

Phân biệt GắP và GấP

GẮP
1. Cặp làm bằng tre hay sắt dùng kẹp cá, thịt để nướng: Gắp thịt, gắp chả, gắp cá.
2. Lấy bằng cách dùng đũa (to pick up with chopsticks) hoặc dùng kẹp cặp: Gắp đồ ăn, liệu cơm gắp mắm.

GẤP
1. Gập, xếp lại (to fold): Gấp quần áo. gấp sách, gấp tờ báo.
2. Tăng lên nhiều lần: Gấp đôi, gấp ba, gấp bội, gấp nhiều lần, gấp trăm lần
3. Cần làm ngay: Việc gấp, gấp rút, rất gấp không kịp chuẩn bị, gấp gáp; thắng gấp, đi gấp, thở gấp, triệu tập gấp, cưới gấp.

This entry was posted in Ă và Â, Chính tả. Bookmark the permalink.

Leave a Reply