cáo cáu

Phân biệt CÁO và CÁU

CÁO
1. Trình, báo: Cáo bạch, báo cáo, cáo chung, cáo tri, cáo giác, tố cáo, quảng cáo truyên cáo, vu cáo.
2. Chồn: Cáo già, chồn cáo.

CÁU
1. Gắt gỏng: Phát cáu, nổi cáu, cáu tiết, cáu kỉnh.
2. Cặn, bã: Cáu bẩn, cáu ghét, đóng cáu, cặn cáu.

This entry was posted in Âm cuối O và U, Chính tả. Bookmark the permalink.

Leave a Reply