bẻ bẽ

Phân biệt BẺ với BẼ

BẺ
1. Gập lại làm cho gẫy hoặc đổi sang hưởng khác: Bẻ gẫy, bẻ hành bẻ tỏi;
2. vọp bẻ: chuột rút.

BẼ
Xấu hổ vì cảm thấy bị cười chê: Bẽ mặt, bẽ bàng.

This entry was posted in Chính tả, Hỏi và Ngã. Bookmark the permalink.

Leave a Reply