bản bảng

Phân biệt BẢN với BẢNG, BÃNG

BẢN
1. Gốc, vốn, sẵn có: Bản chất, bản lĩnh, bản ngã, bản mệnh, bản quốc, bản sắc, bản thân, bản thế, bản tính, bản xứ.
2. Tấm nhỏ, phiến mỏng; bản in sách: Bản đồ, bản quyền, bản nhạc, kịch bản, bản sao, văn bản, bản thảo, bản kẽm, bản vẽ.
3. Ván mỏng, dài: Ghe tam bản.

BẢNG
1. lờ mờ, chập chờn, không rõ nét: Hoàng hôn bảng lảng.
2. Biển, bảng niêm yết kết quả: Bảng đen, bảng hiệu, bảng cửu chương, bảng danh dự, bảng nhãn, bảng vàng, khoa bảng, phó bảng.

BÃNG

Không có từ bãng với dấu ngã.

This entry was posted in Âm cuối N và NG, Chính tả. Bookmark the permalink.

Leave a Reply